Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Trung - Giản thể (Vietnamese Chinese Dictionary Simplified)
đầu


 初 <开始的; 开始的部分。>
 đầu mùa hè
 初夏。
 đầu năm.
 年初。
 thi vòng đầu.
 初试。
 开头; 起始; 早 <时间在先的。>
 thời gian đầu
 早期。
 顶格 <(顶格儿)书写或排版时, 把字写在或排在横行最左边的一格或直行最上边的一格。>
 hàng này phải viết đầu sách.
 这行要顶格书写。 耑; 端 <(东西的)头。>
 đầu bút
 笔端。
 đầu nhọn
 尖端。
 颠 <头顶。>
 tóc hoa râm; tóc muối tiêu; đầu hai thứ tóc
 华颠(头顶上黑发白发相间)。
 头颅 ; 首; 头 <人身最上部或动物最前部长着口、鼻、眼等器官的部分。>
 颅 <头的上部, 包括头骨和脑。也指头。>
 脑瓜子; 脑袋; 脑袋瓜子 <人身最上部或动物最前部长着口、鼻、眼等器官的部分。>
 脑颅 <头的上部, 包括头骨和脑。也指头。>
 首领; 领袖。
 前 <次序靠近头里的(跟'后'相对)。>
 hàng đầu.
 前排。
 先端 < 叶、花、果实等器官的顶部。>
 投入 (đầu quân)。
 xem cô đầu



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.