Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
accent





accent
['æksənt]
danh từ
trọng âm
dấu trọng âm
acute accent
dấu sắc
circumflex accent
dấu mũ
grave accent
dấu huyền
giọng
to speak English with a French accent
nói tiếng Anh với giọng Pháp
to speak in a plaintive accent
nói giọng than van
(số nhiều) lời nói, lời lẽ
he found every moving accent to persuade his audience
anh tìm những lời lẽ thật cảm động để thuyết phục thính giả
(âm nhạc) nhấn; dấu nhấn
(nghĩa bóng) sự phân biệt rõ rệt
ngoại động từ
[æk'sent]
đọc có trọng âm, nói có trọng âm, đọc nhấn mạnh
đánh dấu trọng âm
nhấn mạnh, nêu bật



(Tech) dấu, âm phù; giọng nhấn; đánh dấu (đ); nhấn mạnh (đ)


dấu phẩy

/'æksənt/

danh từ
trọng âm
dấu trọng âm
acute accent dấu sắc
circumflex accent dấu mũ
grave accent dấu huyền
giọng
to speak English with a French accent nói tiếng Anh với giọng Pháp
to speak ina plaintive accent nói giọng than van
(số nhiều) lời nói, lời lẽ
he found every moving accent to persuade his audience anh tìm những lời lẽ thật cảm động để thuyết phục thính giả
(âm nhạc) nhấn; dấu nhấn
(nghĩa bóng) sự phân biệt rõ rệt

ngoại động từ
đọc có trọng âm, nói có trọng âm, đọc nhấn mạnh
đánh dấu trọng âm
nhấn mạnh, nêu bật

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "accent"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.