Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
agent





agent
['eidʒənt]
danh từ
người hoạt động cho một doanh nghiệp hoặc quản lý công việc của người khác trong một doanh nghiệp; đại lý
a travel agent
đại lý của công ty du lịch
an insurance agent
nhân viên bảo hiểm
tác nhân; chất
physical agent
tác nhân vật lý
chemical agent
tác nhân hoá học
catalytic agent
chất xúc tác
fireproof agent
chất chịu lửa
nhân viên mật vụ; đặc vụ; trinh thám
road agent
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẻ cướp đường
secret agent
đặc vụ, trinh thám
ticket agent
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người giữ quỹ phòng bán vé


/'eidʤənt/

danh từ
người đại lý
((thường) số nhiều) tay sai, chỉ điểm tay chân, bộ hạ
tác nhân
physical agent tác nhân vật lý
chemical agent tác nhân hoá học !forward agent
người làm công tác phát hành; người gửi đi !road agent
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẻ cướp đường !secret agent
đặc vụ, trinh thám !ticket agent
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người giữ quỹ phòng bán vé

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "agent"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.