Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
assent




assent
[ə'sent]
danh từ
(assent to something) sự đồng ý; sự tán thành
to give one's assent to a proposal
đồng ý với một đề nghị
by common assent
theo sự đồng ý chung (của mọi người)
the new bill passed by Parliament has received the royal assent
dự luật mới do Nghị viện thông qua đã được nhà vua chấp thuận
nội động từ
(to assent to something) đồng ý; bằng lòng
I can never assent to such a request
không bao giờ tôi lại chấp nhận một yêu cầu như thế


/ə'sent/

danh từ
sự chuẩn y, sự phê chuẩn
sự đồng ý, sự tán thành

nội động từ
assent to đồng ý, tán thành (đề nghị, ý kiến, lời tuyên bố...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "assent"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.