Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dense





dense
[dens]
tính từ
rất nặng so với từng đơn vị của khối lượng
a dense substance, rock, star
một chất, tảng đá, ngôi sao có tỷ trọng rất nặng
(nói về người và vật) không dễ nhìn qua được; dày đặc
dense fog/smoke
sương mù/khói dày đặc
đông đúc; rậm rạp
a dense forest
rừng rậm
a dense crowd
một đám người đông đúc
đần độn; ngu đần

[dense]
saying && slang
not smart, slow at thinking, stupid, not too swift
She knows the answers to these questions. She's just acting dense.



trù mật
d. in itself trù mật trong chính nó
metriccally (giải tích) trù mật metric
nowhere d. không đâu trù mật
ultimately d. trù mật tới hạn

/dens/

danh từ
dày đặc, chặt
đông đúc; rậm rạp
a dense forest rừng rậm
đần độn, ngu đần

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dense"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.