Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
giọng



noun
accent
nói tiếng Anh với giọng Việt Nam to speake English with a Vietnamese accent
Tone, voice; intonation
nói với giọng buồn To talk in a sad tone

[giọng]
accent
Nói tiếng Anh giọng Việt Nam
To speak English with a Vietnamese accent
Họ hay nhạo giọng tôi
They often joke about my accent
tone; voice
Giọng đàn ông / đàn bà
Man's/woman's voice
Giọng ông ta nghe như đe doạ
There was menace in his voice
Nói với giọng buồn / kiêu căng / thân tình
To talk in a sad/arrogant/friendly tone
Đừng có nói với ta cái giọng đó nghe chưa!
Don't speak to me like that; Don't speak to me in that tone of voice!



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.