Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
impel




impel
[im'pel]
ngoại động từ
đẩy, đẩy về phía trước
thúc ép, bắt buộc
to be impelled to retreat
bị buộc phải rút lui


/im'pel/

ngoại động từ
đẩy, đẩy về phía trước
thúc ép, buộc tội, bắt buộc
to be impelled to retreat bị buộc phải rút lui

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "impel"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.