Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
imply




imply
[im'plai]
ngoại động từ
gợi ý cái gì một cách gián tiếp chứ không nói thẳng ra; nói bóng gió; hàm ý; ngụ ý
silence implies consent
sự im lặng ngụ ý bằng lòng
implied criticism
sự chỉ trích bóng gió
his remark implies that you're wrong
lời nhận xét của nó ngụ ý rằng anh sai
do you imply that I am not telling the truth?
ý anh muốn nói rằng tôi không kể sự thực phải không?
gợi ý cái gì như hiệu quả lô gích; đưa đến
freedom does not necessarily imply responsibility
tự do không nhất thiết bao hàm trách nhiệm
the fact that she was here implies a degree of interest
việc cô ta có mặt ở đây hàm ý một mức độ quan tâm nào đó



bao hàm; kéo theo; có hệ quả, có nghĩa; hiểu ngầm là

/im'plai/

ngoại động từ
ý nói; ngụ ý; bao hàm ý
silence implies consent im lặng là ngụ ý bằng lòng
do you imply that I am not telling the truth? ý anh muốn nói rằng tôi không kể sự thực phải không?

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "imply"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.