Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
inconvenience




inconvenience
[,inkən'vi:njəns]
Cách viết khác:
inconveniency
[,inkən'vi:njənsi]
danh từ
sự bất tiện, sự phiền phức
to cause inconvenience to someone
làm phiền ai
ngoại động từ
làm phiền, quấy rầy


/,inkən'vi:njəns/ (inconveniency) /,inkən'vi:njənsi/

danh từ
sự bất tiện, sự phiền phức
to cause inconvenience to someone làm phiền ai

ngoại động từ
làm phiền, quấy rầy

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "inconvenience"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.