Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
justify





justify
['dʒʌstifai]
ngoại động từ
bào chữa; thanh minh
the end justifies the means
mục đích biện minh cho phương tiện (chấp nhận dùng cả phương cách bất chính để đạt mục đích)
such action can be justified on the grounds of greater efficiency
một hành động như vậy có thể chứng minh là đúng trên cơ sở hiệu quả lớn hơn
you shouldn't attempt to justify yourself
anh không nên tìm cách tự thanh minh cho mình, anh không nên tìm cách tự minh oan cho mình
this cannot justify his laziness
điều này không thể biện minh cho thói chây lười của hắn
pressure of work cannot justify your treating staff this way
sự làm việc căng thẳng không thể biện minh cho việc anh đối xử với nhân viên như vậy
you can't justify neglecting your wife and children
anh không thể bào chữa được việc anh lơ là vợ con
they found it hard to justify their son's giving up a secure well-paid job
họ thấy khó có thể biện hộ cho việc con trai họ từ bỏ một công việc chắc chắn lương hậu
improved productivity justifies an increase in wages
năng suất được cải thiện chứng minh cho việc tăng lương
(ngành in) sắp (các hàng chữ in) cho lề đều nhau
a justified text
văn bản được sắp chữ thẳng hàng



khẳng định, xác minh, minh giải

/'dʤʌstifai/

ngoại động từ
bào chữa, biện hộ, chứng minh là đúng
(ngành in) sắp chữ cho đúng hàng đúng chỗ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "justify"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.