Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
leeway




leeway
['li:wei]
danh từ
(hàng hải) sự trôi giạt (tàu, thuyền)
việc làm chậm trễ, sự mất thời gian
to make up leeway
cố gắng khắc phục thời gian chậm trễ; gắng thoát ra khỏi một tình trạng xấu
to have much leeway to make up
có nhiều việc làm chậm trễ phải khắc phục; có nhiều khó khăn phải khắc phục



(cơ học) trôi, giạt, bạt
left (bên) trái on the l. về phía trái; on the l. of the equation vế trái của
phương trình

/'li:wei/

danh từ
(hàng hải) sự trôi giạt (tàu, thuyền)
việc làm chậm trễ, sự mất thời gian
to make up leeway cố gắng khắc phục thời gian chậm trễ; gắng thoát ra khỏi một tình trạng xấu
to have much leeway to make up có nhiều việc làm chậm trễ phải khắc phục; có nhiều khó khăn phải khắc phục

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "leeway"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.