Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
propel




propel
[prə'pel]
ngoại động từ
đẩy đi, đẩy tới ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
a boat propelled by oars
thuyền được đẩy đi bằng mái chèo
to propelled him towards a life of crime
đẩy nó vào một cuộc sống tội lỗi


/propel/

ngoại động từ
đẩy đi, đẩy tới ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "propel"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.