Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
shack




shack
[∫æk]
danh từ
lán, lều; ngôi nhà dựng lên một cách sơ sài
(tiếng địa phương) hạt rơi vãi (ngoài đồng ruộng); quả rơi rụng
nội động từ
ăn ở với nhau, sống với nhau (mặc dù không cưới xin; nhất là về đôi trai gái)
rụng, rơi vãi (hạt, quả)
danh từ
kẻ lêu lỏng, kẻ lang thang đầu đường xó chợ
nội động từ
lêu lỏng, lang thang
ngoại động từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chặn, chặn lại (quả bóng...)


/ʃæk/

danh từ
lán, lều
(tiếng địa phương) hạt rơi vãi (ngoài đồng ruộng); quả rơi rụng

nội động từ
rụng, rơi rụng (hạt, quả)

danh từ
kẻ lêu lỏng, kẻ lang thang đầu đường xó chợ

nội động từ
lêu lỏng, lang thang

ngoại động từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chặn, chặn lại (quả bóng...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "shack"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.