Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
shag




shag
[∫æg]
danh từ
chòm lông, bờm tóc
(từ cổ,nghĩa cổ) vải thô có tuyết dày
thuốc lá sợi thái to lẫn cọng cứng, thuốc lá sợi nặng
mớ lộn xộn
(động vật học) chim cốc mào (loài chim cốc có mào ở đầu)
động từ
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thông tục) đối xử với (ai) không ngay thật, đối xử ác độc với (ai); lừa đảo
có quan hệ tình dục với (ai)


/ʃæg/

danh từ
chòm lông, bờm tóc
(từ cổ,nghĩa cổ) vải thô có tuyết dày
thuốc lá sợi loại xấu
mớ lộn xộn

danh từ
(động vật học) chim cốc mào (loài chim cốc có mào ở đầu)

Related search result for "shag"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.