Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tolerance




tolerance
['tɔlərəns]
danh từ
sự khoan dung, lòng khoan dung; sự tha thứ
religious/racial tolerance
sự khoan dung tôn giáo/chủng tộc
to show great tolerance
tỏ ra khoan dung đại lượng
as the addict's tolerance increases, he requires ever larger doses of the drug
do sức chịu đựng của người nghiện tăng lên, anh ta đòi hỏi các liều ma túy ngày càng lớn hơn
sự chịu đựng; sức chịu đựng
tolerance of heat
sự chịu đựng sức nóng
(y học) sự chịu được thuốc
(kỹ thuật) dung sai (kích cỡ, khối lượng.. của một bộ phận có thể dao động mà không gây tác hại)
working to a tolerance of 0.0001 of an inch/to very fine tolerances
hoạt động với độ dung sai 0,0001 inxơ/với độ dung sai rất nhỏ



sự cho phép, độ dung sai

/'tɔlərəns/

danh từ
lòng khoan dung; sự tha thứ
to show great tolerance tỏ ra khoan dung đạo độ
sự kiên nhẫn
sự chịu đựng; sức chịu đựng
tolerance of heat sự chịu đựng sức nóng
(y học) sự chịu được thuốc

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tolerance"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.