Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unaccented




unaccented
['ʌn'æksentid]
tính từ
không được đánh dấu, không mang trọng âm; yếu
không có giọng


/'ʌnæk'sentid/

tính từ
không được đánh dấu, không có trọng âm
không có giọng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "unaccented"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.