Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
intronisation


[intronisation]
danh từ giống cái
sự đưa lên ngôi; sự phong (giám mục)
(nghĩa bóng) sự thiết lập, sự kiến lập
Intronisation d'un nouveau pouvoir
sự thiết lập chính quyền mới



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.