Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
invigoration




invigoration
[in,vigə'rei∫n]
danh từ
sự làm cường tráng, sự tiếp sinh lực; sự làm thêm hăng hái


/in,vigə'reiʃn/

danh từ
sự làm cường tráng, sự tiếp sinh lực; sự làm thêm hăng hái

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.