Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
momifier


[momifier]
ngoại động từ
ướp xác
Cadavre momifié
xác ướp
(từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm cho trơ ra, làm cho không nhúc nhích
L'inaction le momifie peu à peu
sự không hoạt động dần làm cho nó trơ ra
(từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm cho gầy đét đi



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.