Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
reinforce


/,ri:in'fɔ:s/

ngoại động từ

tăng cường, củng cố; tăng viện; tăng thêm sức mạnh

    to reinforce a fortress củng cố pháo đài

    to reinforce troops at the from tăng viện cho mặt trận

    to reinforce one's argument làm cho lý lẽ mạnh thêm lên

danh từ

cái làm cho vững chắc thêm; đại củng cố

(quân sự) phần gia tăng nòng (súng đại bác)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "reinforce"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.