Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
utility




utility
[ju:'tiləti]
danh từ
sự có lợi, sự có ích; tính hữu dụng, tính thiết thực
vật có ích, vật dùng được
utility clothes
quần áo để mặc dầm mưa dãi nắng
utility furniture
đồ đạc loại thiết thực
thuyết vị lợi
(số nhiều) những ngành phục vụ công cộng (như) public utilities
(sân khấu) vai phụ (như) utility-man
tính từ
thực tiễn, tiêu chuẩn hoá chặt chẽ
tiện ích



ích lợi

/ju:'tiliti/

danh từ
sự có ích; tính có ích
vật có ích, vật dùng được
utility clothes quần áo để mặc dầu d i
utility furniture đồ đạc loại thiết thực
thuyết vị lợi
(số nhiều) những ngành phục vụ công cộng ((cũng) public utilities)
(sân khấu) vai phụ ((cũng) utility-man)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "utility"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.