Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
vexer


[vexer]
ngoại động từ
làm mất lòng, làm phật ý
Vexer quelqu'un par une plaisanterie
làm mất lòng ai vì một câu nói đùa
(từ cũ, nghĩa cũ) làm phiền nhiễu, gây phiền hà cho
Vexer ses administrés
làm phiền nhiễu những người dưới quyền cai trị của mình
Phản nghĩa Flatter



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.