Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Trung - Giản thể (Vietnamese Chinese Dictionary Simplified)
liên tiếp


 不断; 搭接; 接连; 衔接; 不停; 连续; 迭连; 交接; 连接 ; 联接; 联属; 连属 ; 毗连; 无间 <连续不间断。>
 liên tiếp không dừng
 接连不断
 环生 <一个接一个地发生。>
 những hiện tượng nguy hiểm xảy ra liên tiếp.
 险象环生。
 接 <连接; 使连接。>
 hai tập 1, 2 của bộ phim này được chiếu liên tiếp.
 这部影片上下两集接着演。 接二连三 <接连不断。>
 tin chiến thắng liên tiếp truyền tới.
 捷报接二连三地传来。
 接连; 连续; 屡次 <一次跟着一次; 一个跟着一个。>
 liên tiếp không đứt.
 接连不断。
 anh ấy nói liên tiếp ba lần.
 他接连说了三次。
 连接 <(事物)互相衔接。>
 连珠 <连接成串的珠子。比喻连续不断的声音等。>
 tin chiến thắng liên tiếp chuyển về.
 捷报连珠似地传来。 盘亘 <(山)互相连接。>
 频 <屡次; 连续几次。>
 tin thắng trận liên tiếp truyền về.
 捷报频传。
 频仍 <连续不断; 屡次(多用于坏的方面)。>
 滔滔 <形容连续不断(多指话多)。>
 续 <接连不断。>
 一个劲儿 <表示不停地连续下去。>
 一径; 一路; 一连气儿; 一连; 衔 <副词, 表示动作继续不断或情况连续发生。>
 mưa ba ngày liên tiếp
 一连下了三天雨。
 一连串 <(行动、事情等)一个紧接着一个。>
 thắng lợi liên tiếp
 一连串的胜利



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.