Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phản đối



verb
to object, oppose, to be against
biện pháp này gây ra nhiều sự phản đối protests were raised against this measure

[phản đối]
to object to...; to oppose; to protest; to raise objections
Biện pháp này gây ra nhiều sự phản đối
Protests were raised against this measure
Sự phản đối của sinh viên bùng nổ
The student protests erupted
Phản đối một cuộc hôn nhân
To oppose a marriage
Đã có nhiều người lên tiếng phản đối dự án này
Voices have been raised against this project



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.