Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Trung - Giản thể (Vietnamese Chinese Dictionary Simplified)
phấn khởi


 浡 <振作; 兴起。>
 踔厉 <精神振奋。>
 tràn đầy phấn khởi.
 踔厉风发。
 发扬踔厉 <指精神奋发、意气昂扬。也说发扬蹈厉。>
 飞扬; 飞越 <形容精神兴奋得意。>
 vẻ mặt phấn khởi
 神采飞扬。
 tinh thần phấn khởi
 心神飞越。
 奋 <鼓起劲来; 振作。>
 风发 <原指像风一样迅速, 现多指奋发。>
 鼓舞; 兴奋; 振作; 振; 振奋 <使精神旺盛, 情绪高涨; 奋发。>
 vui mừng phấn khởi
 欢欣鼓舞。
 欢畅 <高兴, 痛快。>
 欢欣 <快乐而兴奋。>
 开花 <比喻心里高兴或脸露笑容。>
 nghe báo cáo xong, anh ấy càng thêm phấn khởi.
 听了报告, 他的心里更开豁。 开豁
 <
 (思想, 胸怀)开阔。>
 亢奋 <极度兴奋。>
 快活 <愉快; 快乐。>
 来劲 <有劲头儿。>
 上劲; 上劲儿 <精神振奋, 劲头儿大; 来劲。>
 喜人 < 使人喜爱。>
 高高兴兴 <意味着由来自乐观的性情或由一些特殊的快乐原因产生的生气勃勃、由衰、和乐观的高兴情绪。>



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.