Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scatter


/'skætə/

danh từ

sự tung rắc, sự rải ra, sự phân tán

tầm phân tán (đạn)

những cái được tung rắc, những cái được rải ra

động từ

tung, rải, rắc, gieo

    to scatter seed gieo hạt giống

    to scatter gravel on road rải sỏi lên mặt đường

đuổi chạy tán loạn

làm tan (mây, hy vọng...)

toả (ánh sang)

lia, quét (súng)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "scatter"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.