Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scooter



/'sku:tə/

danh từ

xe hẩy (thứ xe hai bánh của trẻ con có chỗ đứng một chân, còn một chân để hẩy)

xe xcutơ (mô tô bánh nhỏ loại vetpa) ((cũng) motor scooter)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "scooter"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.