danh từ đồng thau đồ vật làm bằng đồng thau; bia đồng khắc ở mộ (the brass) (âm nhạc) kèn đồng (từ lóng) sự vô liêm sỉ, sự trơ tráo; sự hỗn xược (từ lóng) tiền bạc (kỹ thuật) cái lót trục, ống lót
tính từ bằng đồng thau !I don't care a brass farthing (xem) care !to come (get) down to [the] brass tacks (nails) (từ lóng) đi sâu vào bản chất của vấn đề đi vào vấn đề cụ thể