Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
diaphane


[diaphane]
tính từ
trong mờ
(văn học) trong suốt
Eau diaphane
nước trong suốt
(văn học) trắng muốt
Mains diaphanes
những bàn tay trắng muốt
phản nghĩa Obscur, opaque


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.