Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
dissoudre


[dissoudre]
ngoại động từ
hòa tan
L'eau chaude dissout les sels plus facilement que l'eau froide
nước nóng hoà tan các muối dễ hơn là nước lạnh
làm tan rã, làm tiêu tan
Dissoudre la colère
làm tiêu tan cơn nóng giận
chấm dứt, giải tán
Dissoudre un mariage
chấm dứt một cuộc hôn nhân
Dissoudre un parti
giải tán một đảng
Dissoudre l'Assemblée nationale
giải tán Quốc hội
(từ cũ, nghĩa cũ) cởi (nút)
phản nghĩa Constituer, cristalliser, précipiter



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.