Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
distant


[distant]
tính từ
cách, cách xa
Deux villes distantes de cent kilomètres
hai thành phố cách nhau một trăm kilomet
(nghĩa bóng) xa cách
Attitude distante
thái độ xa cách



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.