Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
distraction


[distraction]
danh từ giống cái
sự đãng trí, sự không chú ý, sự sơ suất
Les causes de distraction des élèves
nguyên nhân đãng trí của học sinh
Distraction dans les paroles
sự sơ suất trong lời nói
Phản nghĩa Application, attention, concentration
cách giải trí, cách tiêu khiển
La lecture est la plus saine des distractions
đọc sách là cách giải trí lành mạnh nhất
(luật học, pháp lý) sự trích ra, sự lấy bớt đi
La distraction des objets saisis est sévèrement punie
lấy bớt các vật bị tịch thu thì bị nghiêm phạt
(luật học, pháp lý) sự trích tiền
Distraction au profit d'un avocat
sự trích tiền cho một luật sư



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.