Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt (English - Vietnamese Dictionary)
extreme



/iks'tri:m/

tính từ

ở tít đằng đầu, ở đằng cùng, xa nhất, ở tột cùng

vô cùng, tột bực, cùng cực, cực độ

    extreme poverty cảnh nghèo cùng cực

khác nghiệt; quá khích; cực đoan (biện pháp)

    extreme views quan điểm quá khích

(tôn giáo) cuối cùng

    extreme unction lễ xức dầu cuối cùng (trước khi chết)

!an extreme case

một trường hợp đặc biệt


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "extreme"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.