Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt (English - Vietnamese Dictionary)
enlivening


/in'laivniɳ/

danh từ

sự làm hoạt động, sự làm sôi nổi, sự làm phấn chấn

sự chấn hưng, sự làm hưng thịnh (buôn bán)

sự làm tươi sáng, sự làm vui vẻ, sự làm sinh động

tính từ

làm sôi nổi (âm nhạc); làm khoẻ mạnh (khí hậu, không khí)

làm vui vẻ (câu chuyện)


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.