sensuous
sensuous | ['sen∫uəs] |  | tính từ | | |  | (thuộc) giác quan; xuất phát từ giác quan; do giác quan ghi nhận; ảnh hưởng đến giác quan; gây thích thú cho giác quan | | |  | the sensuous appeal of her painting | | | sức cuốn hút thích thú của bức tranh cô ấy vẽ | | |  | his full sensuous lips | | | đôi môi đầy khoái cảm của anh ấy |
/'sensjuəs/
tính từ
(thuộc) giác quan; do giác quan; ảnh hưởng đến giác quan
ưa nhục dục, ưa khoái lạc dâm dục
|
|