Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
décadent


[décadent]
tính từ
suy đồi, suy tàn
Une monarchie décadente
một nền quân chủ suy tàn
danh từ giống đực
(số nhiều, (sử học)) văn nghệ phái suy đồi


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.