Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
réintégration


[réintégration]
danh từ giống cái
sự phục hồi (quyền lợi...), sự phục chức
Réintégration de la nationalité
sự phục hồi quốc tịch
La réintégration des fonctionnaires licenciés
sự phục chức cho những nhân viên bị thải hồi


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.