Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
rémission


[rémission]
danh từ giống cái
sự tha, sự miễn xá, sự xá
Rémission des péchés
sự xá tội
sự ân xá
(y học) sự thuyên giảm, sự bớt
(nghĩa bóng) lúc ngắt, lúc tạm lắng
phản nghĩa Aggravation, crise.


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.