Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
vadrouille


[vadrouille]
danh từ giống cái
(hàng hải) que lau
(thân mật) cuộc đi dạo chơi, cuộc đi dạo nhởn nhơ
Être en vadrouille
đang dạo chơi
(thông tục, từ cũ, nghĩa cũ) đồ đĩ


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.