Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt
仇敵


仇敵 cừu địch
  1. Kẻ thù chống lại mình.



Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.