Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt
兵變


兵變 binh biến
  1. Biến loạn trong quân, như quân làm phản chẳng hạn.
  2. Cảnh chiến tranh.



Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.