Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt
制變


制變 chế biến
  1. Ứng biến, xử sự thích hợp với sự việc thay đổi đột ngột.
  2. Thay đổi làm thành cái mới.



Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.