Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt
勲爵


勲爵 huân tước
  1. Tước của vua phong cho người có công.



Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.