Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt
原動力


原動力 nguyên động lực
  1. (Lí) Sức chủ động làm cho các vận khác chuyển động, tương đối với sức phản động.
  2. Lí do thúc đẩy hành động.



Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.