Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt
合時


合時 hợp thời
  1. Phải thời, thích hợp với thời thượng.
  2. Tương phản từ: thất thời .



Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.