Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt
寄居


寄居 kí cư
  1. Ở nhờ, ở đậu, ở tạm. ☆Tương tự: kí ngụ .



Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.