Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt
屛氣


屛氣 bình khí
  1. Không dám thở, nín thở, ý nói cung kính lắm. Cũng như bình tức .



Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.