Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt
工具


工具 công cụ
  1. Dụng cụ, khí cụ để làm việc.
  2. Cái dùng để đạt được mục đích nào đó.



Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.