Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt
平聲


平聲 bình thanh
  1. Tiếng có âm ngang. Với tiếng Việt là tiếng không có dấu hoặc có dấu huyền.



Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.