Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt
極品


極品 cực phẩm
  1. Thời xưa chỉ chức quan cao nhất.
  2. Cấp hạng cao nhất, có giá trị nhất.



Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.